证据截图 zhèngjù jiétú
volume volume

Từ hán việt: 【chứng cứ tiệt đồ】

Đọc nhanh: 证据截图 (chứng cứ tiệt đồ). Ý nghĩa là: Ảnh chụp màn hình bằng chứng.

Ý Nghĩa của "证据截图" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

证据截图 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ảnh chụp màn hình bằng chứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 证据截图

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 快捷键 kuàijiéjiàn 截图 jiétú

    - Muốn chụp màn hình, bạn chỉ cần dùng phím tắt thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隐藏 yǐncáng 了 le 证据 zhèngjù

    - Họ đã che giấu chứng cứ.

  • volume volume

    - 他 tā 销毁 xiāohuǐ 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 犯罪 fànzuì 证据 zhèngjù

    - Anh ta đã tiêu hủy mọi bằng chứng phạm tội.

  • volume volume

    - 伪造 wěizào 的 de 单据 dānjù 就是 jiùshì 他 tā 贪污 tānwū 的 de 佐证 zuǒzhèng

    - biên lai giả tạo là bằng chứng tham ô của ông ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 外遇 wàiyù 证据 zhèngjù

    - Anh ấy xử lý chứng cứ ngoại tình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 说 shuō 这 zhè 是 shì 传闻 chuánwén 证据 zhèngjù

    - Bạn đã nói rằng đó là tin đồn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 这样 zhèyàng 宣称 xuānchēng 的 de , 但 dàn 他们 tāmen 有 yǒu 证据 zhèngjù 吗 ma ?

    - Họ tuyên bố như vậy, nhưng liệu họ có bằng chứng không?

  • volume volume

    - 别胡说 biéhúshuō , 没 méi 证据 zhèngjù 的 de 事 shì 不要 búyào 说 shuō

    - Đừng nói bậy, không có chứng cứ thì đừng nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao