Các biến thể (Dị thể) của 据

  • Cách viết khác

    㨿 㩀 拠 𢴃 𢷛

  • Phồn thể

    據

Ý nghĩa của từ 据 theo âm hán việt

据 là gì? 据 (Cư, Cứ). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一フ一ノ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: § Xem “kiết cư” 拮据, 1. chiếm giữ, § Xem “kiết cư” 拮据. Từ ghép với 据 : 據爲己有 Chiếm làm của mình, 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ, 據我的意兒 Theo ý tôi, 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên, 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Bệnh tay, kiết cư 拮据 bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư.
  • Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ 據.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* § Xem “kiết cư” 拮据

Từ điển phổ thông

  • 1. chiếm giữ
  • 2. căn cứ, bằng cứ

Từ điển Thiều Chửu

  • Bệnh tay, kiết cư 拮据 bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư.
  • Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ 據.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chiếm, chiếm cứ

- 據爲己有 Chiếm làm của mình

* ② Dựa vào

- 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ

* ③ Theo, căn cứ

- 據我的意兒 Theo ý tôi

- 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên

* ④ Bằng chứng, chứng cớ

- 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả

- 立字爲據 Viết giấy để làm bằng.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* § Xem “kiết cư” 拮据

Từ ghép với 据