试用期工资 shìyòng qí gōngzī
volume volume

Từ hán việt: 【thí dụng kì công tư】

Đọc nhanh: 试用期工资 (thí dụng kì công tư). Ý nghĩa là: lương thử việc.

Ý Nghĩa của "试用期工资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

试用期工资 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lương thử việc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试用期工资

  • volume volume

    - 试用期 shìyòngqī

    - thời kì dùng thử.

  • volume volume

    - 试用期 shìyòngqī 内 nèi 工资 gōngzī 较 jiào 低 dī

    - Mức lương trong thời gian thử việc khá thấp.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 工资 gōngzī 偿还 chánghuán 了 le 欠款 qiànkuǎn

    - Cô ấy đã dùng lương để trả nợ.

  • volume volume

    - 发工资 fāgōngzī 日 rì 延期 yánqī 到 dào 下周 xiàzhōu 了 le

    - Ngày trả lương được hoãn lại cho đến tuần sau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 是 shì 用 yòng 欧元 ōuyuán 发 fā 的 de

    - Lương của anh ấy được trả bằng euro.

  • volume volume

    - 早期 zǎoqī 安全性 ānquánxìng 试验 shìyàn 的 de 投资者 tóuzīzhě

    - Các thử nghiệm an toàn ban đầu đã được tài trợ

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 试用期 shìyòngqī 快 kuài 结束 jiéshù 了 le

    - Thời gian thử việc của anh ấy sắp kết thúc.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 三个 sāngè 月 yuè 的 de 试用期 shìyòngqī , 姐姐 jiějie 终于 zhōngyú 成为 chéngwéi 那 nà 家 jiā 公司 gōngsī 的 de 正式 zhèngshì 员工 yuángōng

    - Sau thời gian thử việc ba tháng, cuối cùng chị gái đã trở thành nhân viên chính thức của công ty đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao