查账证据 cházhàng zhèngjù
volume volume

Từ hán việt: 【tra trướng chứng cứ】

Đọc nhanh: 查账证据 (tra trướng chứng cứ). Ý nghĩa là: Bằng chứng kế toán.

Ý Nghĩa của "查账证据" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

查账证据 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bằng chứng kế toán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 查账证据

  • volume volume

    - 她 tā 提供 tígōng 了 le 证据 zhèngjù

    - Cô ấy đã cung cấp chứng cứ.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 备忘录 bèiwànglù 可能 kěnéng 是 shì 调查 diàochá 人员 rényuán 一直 yìzhí 在 zài 寻找 xúnzhǎo 的 de 证据 zhèngjù

    - Bản ghi nhớ này có thể là bằng chứng mà các nhà điều tra đang tìm kiếm.

  • volume volume

    - 事出有因 shìchūyǒuyīn , 查无实据 cháwúshíjù

    - Việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .

  • volume volume

    - 伪造 wěizào 的 de 单据 dānjù 就是 jiùshì 他 tā 贪污 tānwū 的 de 佐证 zuǒzhèng

    - biên lai giả tạo là bằng chứng tham ô của ông ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进口 jìnkǒu 处 chù 检查 jiǎnchá 身份证 shēnfènzhèng

    - Họ kiểm tra giấy tờ tùy thân ở cửa vào.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 城市 chéngshì 客栈 kèzhàn 深圳 shēnzhèn 公司 gōngsī 原始凭证 yuánshǐpíngzhèng 审核 shěnhé 记账 jìzhàng 凭证 píngzhèng

    - Kiểm tra chứng từ ghi sổ theo chứng từ gốc của Công ty City Inn Shenzhen

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 说 shuō 这 zhè 是 shì 传闻 chuánwén 证据 zhèngjù

    - Bạn đã nói rằng đó là tin đồn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 这样 zhèyàng 宣称 xuānchēng 的 de , 但 dàn 他们 tāmen 有 yǒu 证据 zhèngjù 吗 ma ?

    - Họ tuyên bố như vậy, nhưng liệu họ có bằng chứng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 据›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSJR (手尸十口)
    • Bảng mã:U+636E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 查›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Chá , Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAM (木日一)
    • Bảng mã:U+67E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao