Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 图
図 圗 𠚎 𡇩 𡇫 𡇴 𡈖
圖
图 là gì? 图 (đồ). Bộ Vi 囗 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フノフ丶丶丶一). Ý nghĩa là: 1. vẽ, 2. mưu toan. Từ ghép với 图 : 地圖 Địa đồ, bản đồ, 製圖 Vẽ bản đồ, lập bản vẽ, 不圖名利 Không cầu danh lợi, 良圖 Mưu kế tốt, 宏圖 Kế hoạch vĩ đại (to lớn) Chi tiết hơn...