讲稿儿 jiǎnggǎo er
volume volume

Từ hán việt: 【giảng cảo nhi】

Đọc nhanh: 讲稿儿 (giảng cảo nhi). Ý nghĩa là: bài giảng.

Ý Nghĩa của "讲稿儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讲稿儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài giảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讲稿儿

  • volume volume

    - 给 gěi 小孩儿 xiǎoháier 起 qǐ 名字 míngzi 大有 dàyǒu 讲究 jiǎngjiu

    - Đặt tên cho con cái rất được coi trọng.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 这 zhè 事儿 shìer 你 nǐ 讲 jiǎng 得 dé 倒 dào 简单 jiǎndān , 咋办 zǎbàn ?

    - Bạn nói vấn đề này dễ quá, phải xử lý thế nào?

  • volume volume

    - 她 tā 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 地 dì 翻找 fānzhǎo 讲稿 jiǎnggǎo

    - Cô ấy luống cuống lật giở bài phát biểu.

  • volume volume

    - 这 zhè 主儿 zhǔér 真 zhēn 不讲理 bùjiǎnglǐ

    - con người này thật không biết phải trái.

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 技术 jìshù 他 tā 不如 bùrú 你 nǐ , 讲 jiǎng 干劲儿 gànjìner 他 tā 比 bǐ 你 nǐ 足 zú

    - nói về kỹ thuật, anh ấy không bằng bạn, nói về làm việc thì anh ấy hơn bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 提词 tící 器里 qìlǐ 输入 shūrù 了 le 一篇 yīpiān 新 xīn 的 de 讲稿 jiǎnggǎo

    - Tôi đã đưa ra bài phát biểu mới cho máy chụp ảnh từ xa.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得 dé 很 hěn , 把 bǎ 要 yào 讲 jiǎng 的话 dehuà 一股脑儿 yīgǔnǎoer 都 dōu 讲 jiǎng 出来 chūlái 了 le

    - anh ấy rất phấn khởi, nói một mạch những điều muốn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDYRB (竹木卜口月)
    • Bảng mã:U+7A3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao