Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 册
冊
笧 策 𠕋 𠕐 𣆑 𣌧 𥬰 𥮫
册 là gì? 册 (Sách). Bộ Quynh 冂 (+3 nét). Tổng 5 nét but (ノフノフ一). Ý nghĩa là: quyển sách, sổ. Từ ghép với 册 : 戶口册 Sổ hộ khẩu, hộ tịch, 小册子 Cuốn sách nhỏ, 名册 Danh sách, 全書共十册 Trọn bộ mười quyển, 册封 Phong tước. Chi tiết hơn...