讨饶 tǎoráo
volume volume

Từ hán việt: 【thảo nhiêu】

Đọc nhanh: 讨饶 (thảo nhiêu). Ý nghĩa là: xin khoan dung; xin dung thứ.

Ý Nghĩa của "讨饶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讨饶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin khoan dung; xin dung thứ

求饶

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讨饶

  • volume volume

    - 讨情 tǎoqíng 告饶 gàoráo

    - xin nể tình tha thứ

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 饶有 ráoyǒu 粮食 liángshí

    - Trong kho có nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 容易 róngyì 饶恕 ráoshù 别人 biérén

    - Anh ấy không dễ bỏ qua cho người khác.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 在 zài 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ 会合 huìhé , 讨论 tǎolùn 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà

    - Các kỵ sĩ tụ họp tại khách sạn nhỏ để thảo luận về kế hoạch của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这笔 zhèbǐ 钱 qián 已经 yǐjīng 催讨 cuītǎo 了 le 一年 yīnián 半 bàn

    - Anh ta đã giục trả món tiền này nửa năm rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 讨论 tǎolùn 到此为止 dàocǐwéizhǐ

    - Cuộc thảo luận hôm nay dừng lại ở đây.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 情人节 qíngrénjié , 爸爸 bàba 讨好 tǎohǎo 妈妈 māma 地问 dìwèn : 亲爱 qīnài 的 de , 你 nǐ 想 xiǎng 什么 shénme 礼物 lǐwù ?

    - hôm nay là ngày lễ tình nhân, bố tôi hỏi mẹ tôi một cách nịnh nọt: “em yêu, em muốn quà gì?”

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 讨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǎo
    • Âm hán việt: Thảo
    • Nét bút:丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVDI (戈女木戈)
    • Bảng mã:U+8BA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Ráo
    • Âm hán việt: Nhiêu
    • Nét bút:ノフフ一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVJPU (弓女十心山)
    • Bảng mã:U+9976
    • Tần suất sử dụng:Cao