Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饶
饒
饶 là gì? 饶 (Nhiêu). Bộ Thực 食 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノフフ一フノ一ノフ). Từ ghép với 饶 : 豐饒 Dồi dào đầy đủ, 饒有風趣 Nhiều thú vị, 饒他這一回 Lần này tha cho nó Chi tiết hơn...