Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 讨
䚯
討
讨 là gì? 讨 (Thảo). Bộ Ngôn 言 (+3 nét). Tổng 5 nét but (丶フ一丨丶). Ý nghĩa là: 2. dò xét, 4. bỏ đi. Từ ghép với 讨 : 南征北討 Đánh nam dẹp bắc, 研討 Nghiên cứu, hội thảo, 討還血債 Bắt (đòi) phải trả nợ máu, 討人喜歡 Làm cho người ta thích Chi tiết hơn...