得饶人处且饶人 dé ráo rén chù qiě ráo rén
volume volume

Từ hán việt: 【đắc nhiêu nhân xứ thả nhiêu nhân】

Đọc nhanh: 得饶人处且饶人 (đắc nhiêu nhân xứ thả nhiêu nhân). Ý nghĩa là: tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung; cái nào tha được thì tha.

Ý Nghĩa của "得饶人处且饶人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得饶人处且饶人 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm chỗ khoan dung mà độ lượng; khuyên người phải có lòng khoan dung; cái nào tha được thì tha

意为能宽容的地方就不要揪住不放,要留有余地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得饶人处且饶人

  • volume volume

    - 敌人 dírén 举手 jǔshǒu 投降 tóuxiáng , 向 xiàng 我军 wǒjūn 哀求 āiqiú 饶命 ráomìng

    - Quân điịch đầu hàng, cầu xin chúng ta tha mạng

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 战争 zhànzhēng 计划 jìhuà , 不得人心 bùdérénxīn , 到处 dàochù 碰壁 pèngbì

    - Kế hoạch gây chiến của đế quốc không được lòng dân và vấp phải trắc trở ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 人 rén 得到 dédào 全世界 quánshìjiè 而 ér 丧失 sàngshī 了 le 灵魂 línghún , 这 zhè 对 duì 他 tā 有 yǒu 何益 héyì 处 chù 呢 ne ?

    - Nếu một người có được cả thế giới mà đánh mất linh hồn, điều đó có lợi ích gì cho họ?

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 不饶 bùráo 人 rén , 分秒 fēnmiǎo 赛 sài 黄金 huángjīn

    - thời gian không còn nhiều, thời gian quý hơn vàng bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 容易 róngyì 饶恕 ráoshù 别人 biérén

    - Anh ấy không dễ bỏ qua cho người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 处处 chùchù 表现 biǎoxiàn 得 dé 都 dōu 很 hěn 好 hǎo , 是 shì 个 gè 人才 réncái

    - Anh ấy thể hiện tốt ở mọi khía cạnh và là một người tài giỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一家人 yījiārén 相处 xiāngchǔ 得 dé 很 hěn 和睦 hémù

    - Gia đình họ sống với nhau rất hòa thuận.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人际关系 rénjìguānxì 处理 chǔlǐ 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy có quan hệ xã hội rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 且›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Cú , Jū , Qiě
    • Âm hán việt: Thư , Thả , Tồ
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BM (月一)
    • Bảng mã:U+4E14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Ráo
    • Âm hán việt: Nhiêu
    • Nét bút:ノフフ一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVJPU (弓女十心山)
    • Bảng mã:U+9976
    • Tần suất sử dụng:Cao