见利忘义 jiàn lì wàng yì
volume volume

Từ hán việt: 【kiến lợi vong nghĩa】

Đọc nhanh: 见利忘义 (kiến lợi vong nghĩa). Ý nghĩa là: Tham tiền phụ nghĩa.

Ý Nghĩa của "见利忘义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见利忘义 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tham tiền phụ nghĩa

见利忘义,汉语成语,出自《汉书·樊郦滕灌傅靳周传》。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见利忘义

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 以为 yǐwéi 哈利 hālì 路亚 lùyà 听不见 tīngbujiàn 你们 nǐmen 唧歪 jīwāi 吗 ma

    - Bạn nghĩ rằng Hallelujah không nghe thấy điều đó?

  • volume volume

    - 一个 yígè 难忘 nánwàng 的 de 傍晚 bàngwǎn , 我 wǒ 来到 láidào 水塘 shuǐtáng 边 biān 生平 shēngpíng 第一次 dìyīcì 见到 jiàndào 荷花 héhuā

    - Một buổi tối khó quên, tôi đến ao và lần đầu tiên trong đời nhìn thấy hoa sen.

  • volume volume

    - 权利 quánlì 包含 bāohán 着 zhe 义务 yìwù

    - Quyền lợi đi đôi với nghĩa vụ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 懂得 dǒngde 知恩图报 zhīēntúbào , 不要 búyào 做 zuò 忘恩负义 wàngēnfùyì 的 de 人 rén

    - Chúng ta phải biết đền đáp công ơn và đừng là người vô ơn.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 有 yǒu 表达意见 biǎodáyìjiàn 的 de 权利 quánlì

    - Nhân dân có quyền biểu đạt ý kiến.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 革命 gémìng 的 de 前辈 qiánbèi 所 suǒ 念念不忘 niànniànbùwàng 的 de 是 shì 共产主义 gòngchǎnzhǔyì 事业 shìyè , 而 ér 不是 búshì 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - các bậc tiền bối Cách Mạng chúng tôi, nhớ mãi không quên sự nghiệp của chủ nghĩa Cộng Sản, nhưng không phải là sự tính toán hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 见义勇为 jiànyìyǒngwéi 的 de 行为 xíngwéi 受到 shòudào 人们 rénmen 的 de 推许 tuīxǔ

    - hành động thấy việc nghĩa dũng cảm làm của anh ấy được mọi người tôn sùng và ca ngợi.

  • - 工作 gōngzuò 合同 hétóng 明确 míngquè 了 le 双方 shuāngfāng 的 de 权利 quánlì 和 hé 义务 yìwù

    - Hợp đồng lao động làm rõ quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa