Các biến thể (Dị thể) của 忘

  • Cách viết khác

    㤀

Ý nghĩa của từ 忘 theo âm hán việt

忘 là gì? 忘 (Vong, Vô, Vương). Bộ Tâm 心 (+3 nét). Tổng 7 nét but (丶一フ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: quên, Quên., Nhãng qua., Quên, Mất. Từ ghép với 忘 : 忘個一幹二淨 Quên bẵng, 廢寢忘食 Quên ăn mất ngủ, vô kì [wúqí] (văn) Như 亡其 [wúqí]. Xem 亡 nghĩa, vương bát [wángba] ① Con rùa cạn; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • quên

Từ điển Thiều Chửu

  • Quên.
  • Nhãng qua.
  • Bỏ sót. Dùng làm chữ chuyển câu, nghĩa là không.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Quên, không nhớ đến

- 遺忘 Bỏ quên

- 忘個一幹二淨 Quên bẵng

- 廢寢忘食 Quên ăn mất ngủ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Quên

- “Nhật trường ẩn kỉ vong ngôn xứ” 日長隱几忘言處 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Ngày dài tựa ghế, quên nói năng.

Trích: “phế tẩm vong thực” 廢寢忘食 bỏ ngủ quên ăn. Nguyễn Trãi 阮廌

* Mất

- “Thần văn Tử Tư tận trung nhi vong kì hiệu” 臣聞子胥盡忠而忘其號 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Thần nghe nói Tử Tư tận trung mà mất danh hiệu của mình.

Trích: Hán Thư 漢書

* Bỏ sót, bỏ rơi

- “Bần tiện chi tri bất khả vong” 貧賤之知不可忘 (Tống Hoằng truyện 宋弘傳) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Từ điển Trần Văn Chánh

* 忘其

- vô kì [wúqí] (văn) Như 亡其 [wúqí]. Xem 亡 nghĩa

Âm:

Vương

Từ điển Trần Văn Chánh

* 忘八

- vương bát [wángba] ① Con rùa cạn;

Từ ghép với 忘