监守自盗 jiānshǒuzìdào
volume volume

Từ hán việt: 【giám thủ tự đạo】

Đọc nhanh: 监守自盗 (giám thủ tự đạo). Ý nghĩa là: biển thủ.

Ý Nghĩa của "监守自盗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

监守自盗 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biển thủ

to embezzle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 监守自盗

  • volume volume

    - 他 tā 保守 bǎoshǒu 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy giữ gìn ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 坚守 jiānshǒu 自己 zìjǐ 的 de 信念 xìnniàn

    - Anh ấy luôn giữ vững niềm tin của mình.

  • volume volume

    - 清贫 qīngpín 自 zì 守 shǒu

    - sống cảnh bần hàn.

  • volume volume

    - 自由 zìyóu 的 de 不受 bùshòu 监禁 jiānjìn 或 huò 奴役 núyì 的 de ; 自由 zìyóu 的 de

    - Tự do tức là không bị hạn chế, không bị quản thúc hoặc bị nô lệ; tự do.

  • volume volume

    - 强盗 qiángdào 被 bèi 依法 yīfǎ 监禁 jiānjìn 了 le

    - Kẻ cướp bị giam giữ theo pháp luật.

  • volume volume

    - 深入 shēnrù 保守派 bǎoshǒupài 的 de 狮巢 shīcháo 的 de 自由派 zìyóupài 律师 lǜshī 还 hái 不算 bùsuàn 吗 ma

    - Luật sư tự do trong phủ nhận chủ nghĩa bảo thủ của sư tử này?

  • volume volume

    - 理事会 lǐshìhuì 成员 chéngyuán 们 men 意见 yìjiàn 相左 xiāngzuǒ , 分成 fēnchéng 自由 zìyóu 和 hé 保守 bǎoshǒu 两个 liǎnggè 阵营 zhènyíng

    - Các thành viên Hội đồng quản trị có ý kiến trái ngược nhau, chia thành hai phe tự do và bảo thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 来自 láizì 于 yú 我 wǒ 祖父 zǔfù 的 de 城镇 chéngzhèn 的 de 守护 shǒuhù 圣徒 shèngtú

    - Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IOBT (戈人月廿)
    • Bảng mã:U+76D7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao