要紧 yàojǐn
volume volume

Từ hán việt: 【yếu khẩn】

Đọc nhanh: 要紧 (yếu khẩn). Ý nghĩa là: quan trọng; trọng yếu, nghiêm trọng; hề chi, vội vàng; gấp rút. Ví dụ : - 这个山头要紧得很,一定要守住。 đỉnh núi này rất quan trọng , nhất định phải giữ cho được.. - 不要紧,别哭了。 Không quan trọng đâu, đừng khóc nữa.. - 你的健康要紧。 Sức khỏe của bạn là quan trọng.

Ý Nghĩa của "要紧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 3

要紧 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quan trọng; trọng yếu

重要

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 山头 shāntóu 要紧 yàojǐn 得 dé 很 hěn , 一定 yídìng 要 yào 守住 shǒuzhu

    - đỉnh núi này rất quan trọng , nhất định phải giữ cho được.

  • volume volume

    - 不要紧 búyàojǐn , 别哭 biékū 了 le

    - Không quan trọng đâu, đừng khóc nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 健康 jiànkāng 要紧 yàojǐn

    - Sức khỏe của bạn là quan trọng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. nghiêm trọng; hề chi

严重

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 受 shòu 了 le 点儿 diǎner 轻伤 qīngshāng , 不要紧 búyàojǐn

    - anh ấy chỉ bị thương nhẹ, không nghiêm trọng đâu.

要紧 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vội vàng; gấp rút

急着

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 要紧 yàojǐn 进城 jìnchéng , 来不及 láibùjí 和 hé 他 tā 细说 xìshuō

    - Tôi vội vàng vào thành, không kịp nói rõ với anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要紧

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 紧巴巴 jǐnbābā 的 de , 需要 xūyào 我们 wǒmen 帮助 bāngzhù

    - Tình hình tài chính anh ta quá bức thiết, cần sự giúp đỡ của chúng tôi

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 健康 jiànkāng 要紧 yàojǐn

    - Sức khỏe của bạn là quan trọng.

  • volume volume

    - 不要紧 búyàojǐn , 别哭 biékū 了 le

    - Không quan trọng đâu, đừng khóc nữa.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 捏紧 niējǐn 了 le , 要是 yàoshì 不 bù 捏紧 niējǐn 了 le , 一煮 yīzhǔ 就 jiù 破 pò 了 le

    - nhất định phải kẹp chặt, nếu không kẹp chặt, khi nấu sẽ bị vỡ bánh (gói há cảo)

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 受 shòu 了 le 点儿 diǎner 轻伤 qīngshāng , 不要紧 búyàojǐn

    - anh ấy chỉ bị thương nhẹ, không nghiêm trọng đâu.

  • volume volume

    - 上 shàng 列 liè 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 都 dōu 要 yào 抓紧抓好 zhuājǐnzhuāhǎo

    - những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

  • volume volume

    - 下 xià 星期一 xīngqīyī 就要 jiùyào 演出 yǎnchū 了 le , 咱们 zánmen 得紧 déjǐn 着 zhe 练 liàn

    - thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 靠准 kàozhǔn , 有 yǒu 要紧 yàojǐn 的 de 事 shì 可以 kěyǐ 交给 jiāogěi 他办 tābàn

    - anh ấy rất đáng tin cậy, có việc gì cần thì cứ giao cho anh ấy làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao