要略 yàolüè
volume volume

Từ hán việt: 【yếu lược】

Đọc nhanh: 要略 (yếu lược). Ý nghĩa là: yếu lược; tóm tắt nội dung chính.

Ý Nghĩa của "要略" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要略 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yếu lược; tóm tắt nội dung chính

阐述要旨的概说 (多用于书名)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要略

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽略 hūlüè 你 nǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Đừng xem nhẹ sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 略 lüè 掉 diào 不必要 bùbìyào 的 de

    - Chúng tôi lược bỏ đi những thứ không cần thiết.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 好 hǎo 的 de 筹略 chóulüè

    - Chúng ta cần một chiến lược tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 采取 cǎiqǔ 灵活 línghuó 的 de 策略 cèlüè

    - Chúng ta phải áp dụng các chiến lược linh hoạt.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 决策 juécè 重要 zhòngyào 战略 zhànlüè 方向 fāngxiàng

    - Giám đốc đưa ra quyết định quan trọng cho phương hướng chiến lược.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 的 de 主题 zhǔtí 主要 zhǔyào 是 shì 销售策略 xiāoshòucèlüè

    - Chủ đề của cuộc họp chủ yếu là chiến lược bán hàng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 调整 tiáozhěng 这个 zhègè 战略 zhànlüè

    - Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược này.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 需要 xūyào 新 xīn 的 de 市场 shìchǎng 战略 zhànlüè

    - Công ty cần chiến lược thị trường mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 略›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điền 田 (+6 nét)
    • Pinyin: Lüè
    • Âm hán việt: Lược
    • Nét bút:丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WHER (田竹水口)
    • Bảng mã:U+7565
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao