装潢填充用羽毛 zhuānghuáng tiánchōng yòng yǔmáo
volume volume

Từ hán việt: 【trang hoàng điền sung dụng vũ mao】

Đọc nhanh: 装潢填充用羽毛 (trang hoàng điền sung dụng vũ mao). Ý nghĩa là: Lông vũ để nhồi đồ đạc.

Ý Nghĩa của "装潢填充用羽毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装潢填充用羽毛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lông vũ để nhồi đồ đạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装潢填充用羽毛

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 非常 fēicháng 爱护 àihù 羽毛 yǔmáo

    - Bọn họ đều rất giữ gìn danh tiếng.

  • volume volume

    - 被子 bèizi 填充 tiánchōng 羽 yǔ

    - Chăn được nhồi lông vũ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 似乎 sìhū 用光 yòngguāng 了 le 羽毛 yǔmáo

    - Bạn dường như mới ra khỏi lông.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 用 yòng 羽毛 yǔmáo 做 zuò 的 de

    - Chiếc áo này được làm từ lông vũ.

  • volume volume

    - 填充 tiánchōng 作用 zuòyòng

    - tác dụng bổ sung

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 棉花 miánhua 填充 tiánchōng 了 le 自制 zìzhì 的 de 枕头 zhěntou

    - Cô ấy dùng bông để nhồi chiếc gối tự làm của mình.

  • volume volume

    - 点翠 diǎncuì ( 用 yòng 翡翠 fěicuì 鸟 niǎo 的 de 羽毛 yǔmáo 来 lái 做 zuò 装饰 zhuāngshì 的 de 手工 shǒugōng 工艺 gōngyì )

    - điểm thuý (dùng lông của chim phỉ thuý để trang sức).

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 人用 rényòng 毛笔 máobǐ 写字 xiězì

    - Người xưa dùng bút lông để viết chữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 填›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Trấn , Trần , Điền
    • Nét bút:一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJBC (土十月金)
    • Bảng mã:U+586B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Huáng , Huǎng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoàng , Hoảng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMC (水廿一金)
    • Bảng mã:U+6F62
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù , Yǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SMSIM (尸一尸戈一)
    • Bảng mã:U+7FBD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao