鞭毛 biānmáo
volume volume

Từ hán việt: 【tiên mao】

Đọc nhanh: 鞭毛 (tiên mao). Ý nghĩa là: tiêm mao; roi.

Ý Nghĩa của "鞭毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞭毛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêm mao; roi

原生质伸出细胞外形成的鞭状物,一条或多条,有运动、摄食等作用鞭毛虫以及各种动植物的精子等都有鞭毛

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞭毛

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 非常 fēicháng 爱护 àihù 羽毛 yǔmáo

    - Bọn họ đều rất giữ gìn danh tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 牛鞭 niúbiān

    - Anh ấy mua một cái dương vật bò.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一领 yīlǐng 新 xīn 毛毯 máotǎn

    - Anh ấy mua một chiếc chăn mới.

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 软绵绵 ruǎnmiánmián 的 de , 像 xiàng 马鬃 mǎzōng 一样 yīyàng

    - lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 从来 cónglái 没吃过 méichīguò 毛蛋 máodàn

    - Anh ấy chưa bao giờ ăn trứng lộn.

  • volume volume

    - 他 tā 从没 cóngméi 见 jiàn 过 guò 这 zhè 阵势 zhènshì , 心里 xīnli 直发毛 zhífàmáo

    - anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Cách 革 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TJOMK (廿十人一大)
    • Bảng mã:U+97AD
    • Tần suất sử dụng:Cao