Các biến thể (Dị thể) của 潢

  • Cách viết khác

    洸 滉

Ý nghĩa của từ 潢 theo âm hán việt

潢 là gì? 潢 (Hoàng, Hoảng). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: cái ao, Cái ao., Ao nước, (1) Nhuộm giấy, § Xem “hoàng hoàng” 潢潢. Từ ghép với 潢 : 斷港絕潢 Ao tù nước đọng, 裝潢 Trang hoàng. Cv. 裝璜., “Hoàng trì” 潢池 tức là “Thiên hoàng” 天璜 Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái ao

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái ao.
  • Thiên hoàng 天潢 dòng họ nhà vua.
  • Trang hoàng 裝潢 nhuộm giấy, thiếp sơn trên chữ trên bức vẽ cũng gọi là trang hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (văn) Ao

- 斷港絕潢 Ao tù nước đọng

* ② Trang hoàng

- 裝潢 Trang hoàng. Cv. 裝璜.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ao nước

- “Hoàng trì” 潢池 tức là “Thiên hoàng” 天璜

Trích: “lộng binh hoàng trì” 弄兵潢池 tạo phản. § Ghi chú

Động từ
* (1) Nhuộm giấy

- (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là “trang hoàng” 裝潢. (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là “trang hoàng” 裝潢. § Cũng viết là “trang hoàng” 装璜.

Tính từ
* § Xem “hoàng hoàng” 潢潢

Từ ghép với 潢