Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 潢
洸 滉
潢 là gì? 潢 (Hoàng, Hoảng). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: cái ao, Cái ao., Ao nước, (1) Nhuộm giấy, § Xem “hoàng hoàng” 潢潢. Từ ghép với 潢 : 斷港絕潢 Ao tù nước đọng, 裝潢 Trang hoàng. Cv. 裝璜., “Hoàng trì” 潢池 tức là “Thiên hoàng” 天璜 Chi tiết hơn...