被牵连 bèi qiānlián
volume volume

Từ hán việt: 【bị khản liên】

Đọc nhanh: 被牵连 (bị khản liên). Ý nghĩa là: bị can.

Ý Nghĩa của "被牵连" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被牵连 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị can

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被牵连

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 一码 yīmǎ 归 guī 一码 yīmǎ , 不要 búyào 乱 luàn 牵连 qiānlián

    - Chúng ta việc gì ra việc đó, đừng có lộn xộn

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 失败 shībài 牵住 qiānzhù 了 le 未来 wèilái

    - Anh ấy bị thất bại cản trở tương lai.

  • volume volume

    - 清朝 qīngcháo 的 de 几次 jǐcì 文字狱 wénzìyù 都 dōu 牵连 qiānlián 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 连队 liánduì 被 bèi 定名 dìngmíng 为 wèi 爱民模范 àimínmófàn 连 lián

    - đại đội này được đặt tên là đại đội tiêu biểu yêu dân.

  • volume volume

    - 据点 jùdiǎn 的 de 敌人 dírén , 已经 yǐjīng 被 bèi 我们 wǒmen 连锅端 liánguōduān 了 le

    - cứ điểm của bọn địch đã bị chúng ta chiếm trọn cả rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 被 bèi 牵进 qiānjìn 了 le 讨论 tǎolùn

    - Tôi bị kéo vào cuộc thảo luận.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 两国 liǎngguó 被 bèi 共同 gòngtóng 关切 guānqiè 的 de 问题 wèntí 连结 liánjié 在 zài 一起 yìqǐ

    - Chúng ta hai nước được kết nối bởi những vấn đề chung quan tâm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao