Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 牵
撁 𢫀 𢴡 𤙺
牽
牵 là gì? 牵 (Khiên, Khản). Bộ đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一ノ丶丶フノ一一丨). Ý nghĩa là: dắt đi. Từ ghép với 牵 : 手牽着手 Tay dắt tay, 牽一髮而動全身 Kéo một sợi tóc làm động cả toàn thân, 這案子牽連甚廣 Vụ án này dính dấp đến nhiều người, 牽絆 Vướng mắc Chi tiết hơn...