高瘦 gāo shòu
volume volume

Từ hán việt: 【cao sấu】

Đọc nhanh: 高瘦 (cao sấu). Ý nghĩa là: lỏng khỏng.

Ý Nghĩa của "高瘦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高瘦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỏng khỏng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高瘦

  • volume volume

    - 肥胖 féipàng 的 de 人 rén 往往 wǎngwǎng 比瘦 bǐshòu 人 rén 血压高 xuèyāgāo

    - Người béo phì thường có huyết áp cao hơn người gầy.

  • volume volume

    - 一座 yīzuò 高楼 gāolóu

    - Một tòa nhà lầu.

  • volume volume

    - 万丈高楼 wànzhànggāolóu

    - lầu cao muôn trượng; lầu cao ngất.

  • volume volume

    - 万 wàn 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 遇见 yùjiàn 您 nín

    - Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 运动员 yùndòngyuán 长得 zhǎngde 又 yòu 瘦 shòu 又 yòu 高 gāo

    - Vận động viên kia vừa gầy vừa cao.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 猪 zhū 的 de 骨架 gǔjià 大 dà , 而且 érqiě 瘦肉率 shòuròulǜ 很 hěn 高 gāo

    - Con lợn này xương to, vì thế tỉ lệ nạc rất cao.

  • volume volume

    - 上下班 shàngxiàbān 高峰 gāofēng 时间 shíjiān 路上 lùshàng 拥挤 yōngjǐ

    - Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm

  • volume volume

    - 万仞高山 wànrèngāoshān

    - núi cao vạn nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao