被俘 bèi fú
volume volume

Từ hán việt: 【bị phu】

Đọc nhanh: 被俘 (bị phu). Ý nghĩa là: bắt tù binh. Ví dụ : - 五百名造反者被俘获并缴了械. Năm trăm người nổi loạn đã bị bắt giữ và buộc phải nộp vũ khí.

Ý Nghĩa của "被俘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被俘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt tù binh

战争中被对方活捉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 五百名 wǔbǎimíng 造反 zàofǎn 者 zhě 被 bèi 俘获 fúhuò 并 bìng 缴 jiǎo 了 le 械 xiè

    - Năm trăm người nổi loạn đã bị bắt giữ và buộc phải nộp vũ khí.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被俘

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 道路 dàolù 被 bèi 倒下 dǎoxià 的 de 树 shù 堵住 dǔzhù 了 le

    - Một số tuyến đường bị chặn do cây đổ.

  • volume volume

    - 不及物 bùjíwù 的 de 既 jì 不 bù 主动 zhǔdòng 也 yě 不 bù 被动 bèidòng 的 de ; 不及物 bùjíwù 的 de 。 用于 yòngyú 指 zhǐ 动词 dòngcí

    - Không trực động cũng không bị động; không trực động. Được sử dụng để chỉ ra động từ.

  • volume volume

    - 被俘 bèifú

    - bị bắt làm tù binh

  • volume volume

    - 五百名 wǔbǎimíng 造反 zàofǎn 者 zhě 被 bèi 俘获 fúhuò 并 bìng 缴 jiǎo 了 le 械 xiè

    - Năm trăm người nổi loạn đã bị bắt giữ và buộc phải nộp vũ khí.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 因而 yīnér 比赛 bǐsài 被 bèi 取消 qǔxiāo

    - Trời mưa, vì vậy mà trận đấu bị hủy.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume

    - 上帝 shàngdì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 宇宙 yǔzhòu 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Chúa được coi là chủ nhân của vũ trụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBND (人月弓木)
    • Bảng mã:U+4FD8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao