Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 俘
孚
俘 là gì? 俘 (Phu). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨ノ丶丶ノフ丨一). Ý nghĩa là: bắt được, Tù binh, Bắt làm tù binh. Từ ghép với 俘 : 遣俘 Thả tù binh, 師長被俘 Sư đoàn trưởng bị bắt., “phu lỗ” 俘虜 tù binh, “khiển phu” 遣俘 thả tù binh. Chi tiết hơn...