补胃 bǔ wèi
volume volume

Từ hán việt: 【bổ vị】

Đọc nhanh: 补胃 (bổ vị). Ý nghĩa là: bổ vị.

Ý Nghĩa của "补胃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

补胃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bổ vị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补胃

  • volume volume

    - 他 tā 尽力 jìnlì 弥补 míbǔ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy gắng sức bù đắp lỗi của mình.

  • volume volume

    - 鹿茸 lùrōng 是 shì 滋补 zībǔ 身体 shēntǐ 的 de 药品 yàopǐn

    - nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 补课 bǔkè 了 le 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy đã sửa chữa các thiếu sót trong báo cáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 补救 bǔjiù 损失 sǔnshī

    - Họ cố gắng khắc phục tổn thất.

  • volume volume

    - 他 tā 垫补 diànbu 了 le 空缺 kòngquē

    - Anh ấy đã lấp đầy khoảng trống.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 补 bǔ 这 zhè 双旧 shuāngjiù 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa lại đôi giày cũ.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 补课 bǔkè 之前 zhīqián 的 de 失误 shīwù

    - Anh ấy quyết định sửa lại những sai sót trước đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Trụ , Vị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WB (田月)
    • Bảng mã:U+80C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao