Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 补
䋠 𢒏 𢼹
補
补 là gì? 补 (Bổ). Bộ Y 衣 (+2 nét). Tổng 7 nét but (丶フ丨ノ丶丨丶). Ý nghĩa là: 1. thêm vào, 2. chắp, vá, 3. bổ (thuốc). Từ ghép với 补 : 補衣服 Vá quần áo, 取長補短 Lấy hơn bù kém, 候補委員 Ủy viên dự khuyết (chờ bổ khuyết), 無補于事 Không giúp ích gì, 不無小補 Chẳng phải là không có lợi ích nhỏ. Chi tiết hơn...