螺丝导向孔 luósī dǎoxiàng kǒng
volume volume

Từ hán việt: 【loa ty đạo hướng khổng】

Đọc nhanh: 螺丝导向孔 (loa ty đạo hướng khổng). Ý nghĩa là: lỗ dẫn; lỗ điểm ốc vít.

Ý Nghĩa của "螺丝导向孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螺丝导向孔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ dẫn; lỗ điểm ốc vít

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螺丝导向孔

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 螺丝 luósī 固定 gùdìng 了 le 这个 zhègè 架子 jiàzi

    - Họ dùng ốc vít để cố định giá đỡ này.

  • volume volume

    - 他 tā 拧紧 níngjǐn 了 le 螺丝 luósī

    - Anh ấy đã vặn chặt con ốc.

  • volume volume

    - 会谈 huìtán 导向 dǎoxiàng 两国关系 liǎngguóguānxì 的 de 正常化 zhèngchánghuà

    - hướng phát triển của hội đàm là bình thường hoá quan hệ hai nước.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 上 shàng 螺丝 luósī

    - Anh ấy đang vặn ốc vít.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 螺丝刀 luósīdāo 修理 xiūlǐ 了 le 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy dùng tua vít để sửa máy tính.

  • volume volume

    - 宣传 xuānchuán 工作 gōngzuò 对 duì 社会 shèhuì 潮流 cháoliú 的 de 导向 dǎoxiàng 极为重要 jíwéizhòngyào

    - công tác tuyên truyền là hướng trào lưu của xã hội vào những việc quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 告假 gàojià 一天 yìtiān

    - Anh xin phép sếp nghỉ một ngày.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 结构调整 jiégòutiáozhěng 应 yīng 以 yǐ 市场 shìchǎng 为 wèi 导向 dǎoxiàng

    - kết cấu của sản phẩm cần phải điều chỉnh phù hợp với xu thế của thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 螺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: Loa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIWVF (中戈田女火)
    • Bảng mã:U+87BA
    • Tần suất sử dụng:Cao