插孔 chā kǒng
volume volume

Từ hán việt: 【sáp khổng】

Đọc nhanh: 插孔 (sáp khổng). Ý nghĩa là: lỗ cắm, ổ cắm điện.

Ý Nghĩa của "插孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

插孔 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ cắm

可插进插头的孔

✪ 2. ổ cắm điện

连接电路的电器元件, 通常接在电源上, 跟电器的插头连接时电流就通入电器

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插孔

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 花插 huāchā 在 zài 花瓶 huāpíng 里 lǐ

    - Anh ấy cắm hoa vào bình hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 倒插门 dàochāmén 的 de 女婿 nǚxù

    - Anh ấy là ở rể.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小树苗 xiǎoshùmiáo 插进 chājìn 土 tǔ 里 lǐ

    - Anh cắm cây non vào đất.

  • volume volume

    - 他 tā 插队 chāduì 后 hòu 被 bèi 大家 dàjiā 批评 pīpíng 了 le

    - Anh ấy bị mọi người phê bình sau khi chen hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 把门 bǎmén 的 de 关键 guānjiàn 插好 chāhǎo 了 le

    - Anh ấy đã cài then cửa vào đúng chỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 1969 年 nián 插队 chāduì 到 dào 农村 nóngcūn 了 le

    - Anh ấy đã tham gia đội sản xuất ở nông thôn vào năm 1969.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 一见 yījiàn 那些 nèixiē 熟悉 shúxī 的 de 老面孔 lǎomiànkǒng

    - Anh ấy khao khát được gặp lại những gương mặt quen thuộc ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao