鼻孔 bíkǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tị khổng】

Đọc nhanh: 鼻孔 (tị khổng). Ý nghĩa là: lỗ mũi. Ví dụ : - 鼻孔里糊满了木屑渣 Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

Ý Nghĩa của "鼻孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻孔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ mũi

鼻腔跟外面相通的孔道

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻孔

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 纸巾 zhǐjīn 擤 xǐng 鼻涕 bítì

    - Anh ấy dùng khăn giấy để xì mũi.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 鼻孔 bíkǒng 有点 yǒudiǎn 发红 fāhóng

    - Lỗ mũi của cô ấy hơi đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 齉 nàng 鼻儿 bíér

    - anh ấy bị cảm, giọng nói hơi nghèn nghẹt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā 凑 còu 着 zhe 鼻子 bízi 闻 wén

    - anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我们 wǒmen 努力 nǔlì 的 de 尝试 chángshì 嗤之以鼻 chīzhīyǐbí

    - Anh ấy xì mũi khinh thường những nỗ lực của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao