Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 导
導
𡭎 𡭑 𣜦 𧘄 𨗳
导 là gì? 导 (đạo). Bộ Thốn 寸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フ一フ一丨丶). Ý nghĩa là: 1. dẫn, đưa, 2. chỉ đạo. Từ ghép với 导 : 導向正軌 Đưa vào nền nếp, 導師 Ông thầy dẫn đường, 半導體 Bán dẫn, nửa dẫn điện, 訓導 Dạy bảo. Chi tiết hơn...