蜂箱用巢础 fēngxiāng yòng cháo chǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phong tương dụng sào sở】

Đọc nhanh: 蜂箱用巢础 (phong tương dụng sào sở). Ý nghĩa là: Tầng sáp có lỗ cho tổ ong.

Ý Nghĩa của "蜂箱用巢础" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜂箱用巢础 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tầng sáp có lỗ cho tổ ong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜂箱用巢础

  • volume volume

    - 请 qǐng 用 yòng 绳子 shéngzi 绑 bǎng 好 hǎo 箱子 xiāngzi

    - Hãy dùng dây để buộc chặt cái hộp.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 斧头 fǔtóu 把 bǎ 那个 nàgè 箱子 xiāngzi 劈开 pīkāi 了 le

    - Anh ta dùng rìu chẻ đôi cái thùng đó.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 棍 gùn 杵 chǔ 了 le 下 xià 蜂窝 fēngwō

    - Anh ấy dùng gậy chọc vào tổ ong.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需用 xūyòng 泵 bèng 著实 zhùshí 抽吸 chōuxī 几分钟 jǐfēnzhōng 才能 cáinéng 把 bǎ 油箱 yóuxiāng 灌满 guànmǎn

    - Để có thể đổ đầy bình xăng, bạn cần sử dụng bơm để hút trong một vài phút.

  • volume volume

    - 添加 tiānjiā 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 中间 zhōngjiān 用 yòng 逗号 dòuhào 隔开 gékāi

    - thêm các địa chỉ email , được giãn cách bằng dấu phẩy.

  • volume volume

    - 蜂巢 fēngcháo 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Tổ ong rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 草稿箱 cǎogǎoxiāng 用来 yònglái 存储 cúnchǔ 待留 dàiliú 以后 yǐhòu 发送 fāsòng 的 de 信息 xìnxī

    - "Hộp thư nháp" được sử dụng để lưu trữ thông tin sẽ được gửi sau

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我 wǒ 真 zhēn 好 hǎo 运用 yùnyòng 了 le 瑞士 ruìshì 基础 jīchǔ 保湿 bǎoshī 配方 pèifāng

    - Vì vậy, tôi đang gặp may mắn với Công thức dưỡng ẩm cơ bản của Thụy Sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Sào
    • Nét bút:フフフ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VVWD (女女田木)
    • Bảng mã:U+5DE2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 础›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUU (一口山山)
    • Bảng mã:U+7840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao