固定式墙边桌 gùdìng shì qiáng biān zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【cố định thức tường biên trác】

Đọc nhanh: 固定式墙边桌 (cố định thức tường biên trác). Ý nghĩa là: Bàn công-xôn.

Ý Nghĩa của "固定式墙边桌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

固定式墙边桌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn công-xôn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 固定式墙边桌

  • volume volume

    - 固定 gùdìng 家具 jiājù 花费 huāfèi 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Việc cố định đồ nội thất tốn nhiều thời gian.

  • volume volume

    - 他 tā 用键 yòngjiàn 把门 bǎmén 固定 gùdìng 住 zhù

    - Anh ấy dùng chìa khóa khóa cửa.

  • volume volume

    - 务必 wùbì 要 yào 把 bǎ 桌子 zhuōzi 固定 gùdìng 好 hǎo

    - Nhất định phải cố định cái bàn cẩn thận.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 书架 shūjià 被 bèi 固定 gùdìng 在 zài 墙壁 qiángbì 上 shàng

    - Giá sách này được cố định vào tường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 不 bù 就 jiù 在 zài 床边 chuángbiān 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de

    - Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

  • volume volume

    - 法庭 fǎtíng 中 zhōng 使用 shǐyòng 的 de 誓词 shìcí 有 yǒu 固定 gùdìng 的 de 格式 géshì

    - Các lời thề được sử dụng trong phòng tòa có định dạng cố định.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 找到 zhǎodào 了 le 一份 yīfèn 固定 gùdìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta cuối cùng đã tìm được một công việc cố định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao