Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 巢
巣 漅 窼 𤔥
巢 là gì? 巢 (Sào). Bộ Xuyên 巛 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフフ丨フ一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: tổ chim, ổ, Tổ, ổ (chim, côn trùng), Chỗ ở, Một nhạc khí, giống như cái sênh (“sanh” 笙), Họ “Sào”. Từ ghép với 巢 : 匪巢 Ổ gian phỉ, “điểu sào” 鳥巢 tổ chim, “phong sào” 蜂巢 tổ ong., “tặc sào” 賊巢 ổ giặc, “sào huyệt” 巢穴 hang tổ giặc. Chi tiết hơn...