藤牌 téngpái
volume volume

Từ hán việt: 【đằng bài】

Đọc nhanh: 藤牌 (đằng bài). Ý nghĩa là: cái khiên mây; cái thuẫn.

Ý Nghĩa của "藤牌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藤牌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái khiên mây; cái thuẫn

原指藤制的盾,后来泛指盾

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藤牌

  • volume volume

    - 他们 tāmen 手里 shǒulǐ 可能 kěnéng 没什么 méishíme 大牌 dàpái 但 dàn 肯定 kěndìng 藏 cáng 着 zhe 暗牌 ànpái 对 duì 咱们 zánmen 留 liú 了 le 一手 yīshǒu

    - Trong tay họ có lẽ không có lá bài lớn nào, nhưng chắc chắn có lá bài bí mật, khả năng sẽ đối đầu với chúng ta.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 名牌 míngpái 鞋 xié

    - Anh ấy mua một đôi giày hàng hiệu.

  • volume volume

    - 买不起 mǎibuqǐ 奢侈品 shēchǐpǐn , 我 wǒ 还 hái 念 niàn 不 bù 对 duì 这些 zhèxiē 品牌 pǐnpái 名 míng 吗 ma ?

    - Mua không nổi hàng xa xỉ, tôi chẳng nhẽ còn không đọc đúng tên của mấy thương hiệu này sao?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 打牌 dǎpái

    - Họ chơi bài trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 以前 yǐqián 对 duì 我 wǒ 特别 tèbié 好 hǎo , 现在 xiànzài 不知 bùzhī 为什么 wèishíme 天天 tiāntiān 对 duì 我 wǒ 发牌 fāpái 气 qì

    - trước đây anh ấy đối xử với tôi rất tốt, nhưng bây giờ anh ấy ngày nào cũng nổi giận với tôi

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 广告 guǎnggào 自己 zìjǐ 的 de 品牌 pǐnpái

    - Họ nỗ lực để quảng cáo thương hiệu của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBFE (廿月火水)
    • Bảng mã:U+85E4
    • Tần suất sử dụng:Cao