Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Thảo (艹) Nguyệt (月) Nhị (二) Cổn (丨) Bát (丷) Bát (八) Thủy (氺)
Các biến thể (Dị thể) của 藤
䕨 𦸝
籐
藤 là gì? 藤 (đằng). Bộ Thảo 艸 (+15 nét). Tổng 18 nét but (一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. bụi cây, 2. dây buộc, Loài thực vật mọc thành bụi quấn quýt (W, Tua dây, tua xoắn, Họ “Đằng”. Từ ghép với 藤 : 薯藤瓜蔓 Dây khoai dây dưa, tử đằng [zêténg] (thực) Cây tử đằng, đằng la., floribunda DC). “đằng tử” 藤子 cây mây., “qua đằng” 瓜藤 tua xoắn cây dưa, “bồ đào đằng” 葡萄藤 tua dây nho. Chi tiết hơn...
- tử đằng [zêténg] (thực) Cây tử đằng, đằng la.