Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 牌
𤗋
牌 là gì? 牌 (Bài). Bộ Phiến 片 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨). Ý nghĩa là: 2. thẻ bài, Cái bảng, cái biển, Nhãn hiệu, hiệu, Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin, Một loại binh khí thời cổ. Từ ghép với 牌 : 指路牌 Biển chỉ đường, 門牌 Biển ghi số nhà, 天龍牌金筆 Bút máy nhãn hiệu Thiên Long, 冒牌 Giả hiệu, 打牌 Đánh bài, chơi bài Chi tiết hơn...
- “Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới” 城上有一鐵牌, 牌上有三個大字, 乃幽冥界 (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh".
Trích: “chiêu bài” 招牌 hay “bài thị” 牌示 mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, “môn bài” 門牌 biển số nhà. Tây du kí 西遊記