挡箭牌 dǎngjiànpái
volume volume

Từ hán việt: 【đáng tiễn bài】

Đọc nhanh: 挡箭牌 (đáng tiễn bài). Ý nghĩa là: tấm mộc; lá chắn; cớ (ví với cái cớ viện ra để thoái thác che đậy). Ví dụ : - 你不想去就对他直说,别拿我做挡箭牌。 anh không muốn đi thì nói thẳng với anh ấy, đừng lấy tôi là lá chắn.

Ý Nghĩa của "挡箭牌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挡箭牌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấm mộc; lá chắn; cớ (ví với cái cớ viện ra để thoái thác che đậy)

盾牌,比喻推托或掩饰的借口

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 不想 bùxiǎng 去 qù 就 jiù 对 duì 他 tā 直说 zhíshuō , 别 bié 拿 ná 我 wǒ 做 zuò 挡箭牌 dǎngjiànpái

    - anh không muốn đi thì nói thẳng với anh ấy, đừng lấy tôi là lá chắn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挡箭牌

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 风挡 fēngdǎng

    - thiết bị cản gió của máy bay

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 盾牌 dùnpái 挡住 dǎngzhù 了 le 箭 jiàn

    - Anh ta dùng khiên chặn mũi tên.

  • volume volume

    - 云层 yúncéng 遮挡 zhēdǎng 了 le 月亮 yuèliang

    - Mây đã che khuất mặt trăng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不想 bùxiǎng 去 qù 就 jiù 对 duì 他 tā 直说 zhíshuō , 别 bié 拿 ná 我 wǒ 做 zuò 挡箭牌 dǎngjiànpái

    - anh không muốn đi thì nói thẳng với anh ấy, đừng lấy tôi là lá chắn.

  • volume volume

    - 不法 bùfǎ 厂商 chǎngshāng 仿冒 fǎngmào 名牌商品 míngpáishāngpǐn

    - nhà máy bất hợp pháp làm giả nhãn hiệu hàng nổi tiếng.

  • volume volume

    - 买不起 mǎibuqǐ 奢侈品 shēchǐpǐn , 我 wǒ 还 hái 念 niàn 不 bù 对 duì 这些 zhèxiē 品牌 pǐnpái 名 míng 吗 ma ?

    - Mua không nổi hàng xa xỉ, tôi chẳng nhẽ còn không đọc đúng tên của mấy thương hiệu này sao?

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 七点 qīdiǎn 整 zhěng , 火箭 huǒjiàn 发动机 fādòngjī 点火 diǎnhuǒ

    - đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng , Tǎng
    • Âm hán việt: Đáng , Đảng
    • Nét bút:一丨一丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFSM (手火尸一)
    • Bảng mã:U+6321
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Tiễn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTBN (竹廿月弓)
    • Bảng mã:U+7BAD
    • Tần suất sử dụng:Cao