薯饼 shǔ bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【thự bính】

Đọc nhanh: 薯饼 (thự bính). Ý nghĩa là: croquette, băm nâu.

Ý Nghĩa của "薯饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薯饼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. croquette

✪ 2. băm nâu

hash browns

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薯饼

  • volume volume

    - 他 tā 熟练 shúliàn 地摊 dìtān 着 zhe 煎饼 jiānbǐng

    - Anh ấy thành thạo tráng bánh.

  • volume volume

    - 麦茬 màichá 白薯 báishǔ

    - gặt xong lúa mì trồng khoai lang.

  • volume volume

    - 他 tā 剜 wān 出 chū 了 le 地里 dìlǐ 的 de 红薯 hóngshǔ

    - Anh ấy đào khoai lang trong đất ra.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 饼干 bǐnggàn

    - Anh ấy mua một gói bánh quy ở siêu thị.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 投 tóu 掷铁饼 zhìtiěbǐng

    - Anh ấy đang ném đĩa sắt.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 几片 jǐpiàn 饼干 bǐnggàn

    - Anh ấy ăn vài chiếc bánh quy.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 画饼 huàbǐng , 可别 kěbié 信 xìn 他 tā

    - Anh ta lúc nào cũng hứa, đừng có tin anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家用 jiāyòng 音乐 yīnyuè 和 hé 饼干 bǐnggàn 招待 zhāodài 她 tā

    - Anh ấy chiêu đãi cô ấy bằng âm nhạc và bánh quy tại nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 薯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thự
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWLA (廿田中日)
    • Bảng mã:U+85AF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao