Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 薯
藷
𧄔
薯 là gì? 薯 (Thự). Bộ Thảo 艸 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Khoai. Từ ghép với 薯 : 甘薯 Khoai lang, 薯蕷 Hoài sơn, củ mài Chi tiết hơn...