饼饵 bǐng ěr
volume volume

Từ hán việt: 【bính nhị】

Đọc nhanh: 饼饵 (bính nhị). Ý nghĩa là: quà bánh; bánh trái; quà bánh nói chung.

Ý Nghĩa của "饼饵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饼饵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quà bánh; bánh trái; quà bánh nói chung

饼类食品的总称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饼饵

  • volume volume

    - 他 tā 熟练 shúliàn 地摊 dìtān 着 zhe 煎饼 jiānbǐng

    - Anh ấy thành thạo tráng bánh.

  • volume volume

    - 鱼饵 yúěr

    - mồi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 饼干 bǐnggàn

    - Anh ấy mua một gói bánh quy ở siêu thị.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 的 de 烤饼 kǎobǐng

    - Bạn đã cho tôi một cái bánh nướng.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 擀 gǎn 着 zhe 面饼 miànbǐng

    - Anh ấy chăm chỉ cán bột bánh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 吃 chī 那个 nàgè 烤饼 kǎobǐng 吗 ma

    - Bạn sẽ ăn bánh nướng đó?

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 画饼 huàbǐng , 可别 kěbié 信 xìn 他 tā

    - Anh ta lúc nào cũng hứa, đừng có tin anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 饵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: ěr
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nhị
    • Nét bút:ノフフ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSJ (弓女尸十)
    • Bảng mã:U+9975
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao