薄荷晶 bòhé jīng
volume volume

Từ hán việt: 【bạc hà tinh】

Đọc nhanh: 薄荷晶 (bạc hà tinh). Ý nghĩa là: Vật kết tinh như hình kim; lấy trong cây bạc hà; dùng để chữa đau răng; đau đầu..

Ý Nghĩa của "薄荷晶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄荷晶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật kết tinh như hình kim; lấy trong cây bạc hà; dùng để chữa đau răng; đau đầu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄荷晶

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 喝 hē 薄荷 bòhé 茶 chá

    - Tôi thích uống trà bạc hà.

  • volume volume

    - 薄荷 bòhé 有 yǒu 清凉 qīngliáng 的 de 感觉 gǎnjué

    - Bạc hà mang lại cảm giác mát lạnh.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 薄荷 bòhé 的 de 味道 wèidao

    - Cô ấy thích mùi vị bạc hà.

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 薄荷 bòhé 水 shuǐ 很 hěn 好喝 hǎohē

    - Cái chai nước bạc hà này rất ngon .

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 窗台上 chuāngtáishàng 种 zhǒng 了 le 薄荷 bòhé

    - Tôi trồng bạc hà trên bậu cửa.

  • volume volume

    - 荷叶 héyè 上 shàng 滚 gǔn 着 zhe 亮晶晶 liàngjīngjīng 的 de 水珠 shuǐzhū

    - Những giọt nước long lanh lăn trên lá sen.

  • volume volume

    - 荷叶 héyè 上 shàng 凝聚 níngjù 着 zhe 晶莹 jīngyíng 的 de 露珠 lùzhū

    - trên mặt lá sen còn đọng lại những giọt sương long lanh.

  • volume volume

    - 林肯 línkěn 将会 jiānghuì 一边 yībiān 说 shuō 着 zhe 印地语 yìndìyǔ 一边 yībiān 喝 hē 南方 nánfāng 的 de 薄荷 bòhé 饮料 yǐnliào

    - Abraham Lincoln sẽ nói tiếng Hindi và uống cốc bạc hà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Hē , Hé , Hè , Kē
    • Âm hán việt: Hà , Hạ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOMR (廿人一口)
    • Bảng mã:U+8377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao