Các biến thể (Dị thể) của 荷

  • Cách viết khác

    何 抲 𢬲 𦽅

Ý nghĩa của từ 荷 theo âm hán việt

荷 là gì? 荷 (Hà, Hạ). Bộ Thảo 艸 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨ノ丨一丨フ一丨). Ý nghĩa là: hoa sen, Hoa sen., Nhờ ơn., Cây sen, § Xem “bạc hà” 薄荷. Từ ghép với 荷 : hà hoa [héhua] a. Hoa sen; b. Sen;, “cảm hạ” 感荷 cảm tạ., 荷鋤 Vác cuốc, 肩負 重荷 Đôi vai vác nặng, 請早日示復爲荷 Làm ơn sớm trả lời Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • hoa sen

Từ điển Thiều Chửu

  • Hoa sen.
  • Bạc hà 薄荷 cây bạc hà, dùng cất dầu làm thuốc.
  • Một âm là hạ. Gánh vác.
  • Nhờ ơn.
  • Tự đảm đang lấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sen, hoa sen
* 荷花

- hà hoa [héhua] a. Hoa sen; b. Sen;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây sen
* § Xem “bạc hà” 薄荷
Động từ
* Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ)

- “cảm hạ” 感荷 cảm tạ.

* Đảm đang, đảm nhiệm

- “Hà thiên hạ chi trọng nhậm” 荷天下之重任 (Đông Kinh phú 東京賦) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.

Trích: Trương Hành 張衡

Từ điển phổ thông

  • vác trên vai

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vác, gánh vác, đảm đương

- 荷鋤 Vác cuốc

- 肩負 重荷 Đôi vai vác nặng

* ② (Làm) ơn

- 請早日示復爲荷 Làm ơn sớm trả lời

- 感荷 Cảm ơn Xem 荷 [hé].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây sen
* § Xem “bạc hà” 薄荷
Động từ
* Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ)

- “cảm hạ” 感荷 cảm tạ.

* Đảm đang, đảm nhiệm

- “Hà thiên hạ chi trọng nhậm” 荷天下之重任 (Đông Kinh phú 東京賦) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.

Trích: Trương Hành 張衡

Từ ghép với 荷