多晶体 duō jīngtǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đa tinh thể】

Đọc nhanh: 多晶体 (đa tinh thể). Ý nghĩa là: đa tinh thể.

Ý Nghĩa của "多晶体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多晶体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa tinh thể

由许多小晶体组成的晶体原子在整个晶体中不是按统一的规则排列的,无一定的外形,其物理性质在各个方向都相同

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多晶体

  • volume volume

    - 体内 tǐnèi 的 de 安多 ānduō 芬 fēn 还 hái 没 méi 释放出来 shìfàngchūlái 呢 ne

    - Tôi vẫn chưa nhận được một cú đánh endorphin.

  • volume volume

    - 你 nǐ 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 不要 búyào 多 duō 劳神 láoshén

    - sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.

  • volume volume

    - 像 xiàng 我 wǒ 身体 shēntǐ 有病 yǒubìng 的 de 人 rén 最好 zuìhǎo 多 duō 锻炼 duànliàn , 增强 zēngqiáng 体力 tǐlì

    - Những người cơ thể có bệnh như tôi tốt nhất nên luyện tập, tăng cường thể lực.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 多种 duōzhǒng 体育运动 tǐyùyùndòng

    - Anh ấy giỏi nhiều môn thể thao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 近来 jìnlái 伏 fú 了 le 许多 xǔduō

    - Sức khỏe của anh ấy gần đây giảm đi rất nhiều.

  • volume volume

    - 从 cóng 打 dǎ 小张 xiǎozhāng 来后 láihòu , 我们 wǒmen 的 de 文体活动 wéntǐhuódòng 活跃 huóyuè 多 duō 了 le

    - từ lúc Tiểu Trương đến, hoạt động văn thể mỹ của chúng tôi thêm đa dạng.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 很多 hěnduō 人生 rénshēng 的 de 大体 dàtǐ

    - Anh ấy hiểu nhiều đạo lý quan trọng trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 吃太多 chītàiduō 荤菜 hūncài 对 duì 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo

    - Ăn quá nhiều rau huân không tốt cho sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao