蒸暑 zhēngshǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chưng thử】

Đọc nhanh: 蒸暑 (chưng thử). Ý nghĩa là: Nắng chang chang..

Ý Nghĩa của "蒸暑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒸暑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nắng chang chang.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸暑

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 喝杯 hēbēi 冰 bīng 可乐 kělè 杀 shā 杀 shā 暑气 shǔqì 吧 ba

    - Uống một cốc Coca-Cola đá để giảm bớt hơi nóng mùa hè đi.

  • volume volume

    - 国势 guóshì 蒸蒸日上 zhēngzhēngrìshàng

    - thực lực quốc gia ngày càng đi lên.

  • volume volume

    - 包子 bāozi 刚蒸 gāngzhēng 好 hǎo , 小心 xiǎoxīn 烫 tàng

    - Bánh bao vừa hấp xong, cẩn thận bỏng.

  • volume volume

    - 暑气 shǔqì 熏蒸 xūnzhēng

    - thời tiết nóng bức khó chịu

  • volume volume

    - 冰 bīng 、 水 shuǐ 和 hé 水蒸汽 shuǐzhēngqì 是 shì 同 tóng 一种 yīzhǒng 物质 wùzhì

    - Đá, nước và hơi nước là cùng một loại chất.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 灯泡 dēngpào 中 zhōng 的 de 空气 kōngqì 被 bèi 抽出 chōuchū , 钨丝 wūsī 也 yě 会 huì 慢慢 mànmàn 地 dì 蒸发 zhēngfā

    - Dù không khí trong bóng đèn đã bị hút ra, sợi wolfram vẫn sẽ dần bay hơi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 快到 kuàidào 暑假 shǔjià 了 le , 所以 suǒyǐ 同学们 tóngxuémen 都 dōu 心不在焉 xīnbùzàiyān

    - Vì kỳ nghỉ hè sắp đến nên học sinh ai cũng lơ đãng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AJKA (日十大日)
    • Bảng mã:U+6691
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao