茶晶 chájīng
volume volume

Từ hán việt: 【trà tinh】

Đọc nhanh: 茶晶 (trà tinh). Ý nghĩa là: thuỷ tinh nâu, thuỷ tinh đen.

Ý Nghĩa của "茶晶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

茶晶 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thuỷ tinh nâu

颜色像浓茶汁的水晶,多用来做眼镜的镜片

✪ 2. thuỷ tinh đen

水晶的一种, 深棕色, 略近黑色可做眼镜片

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茶晶

  • volume volume

    - 中档 zhōngdàng 茶叶 cháyè

    - trà chất lượng trung bình.

  • volume volume

    - 亮晶晶 liàngjīngjīng 的 de 露珠 lùzhū

    - hạt sương lấp lánh.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 红茶 hóngchá 很 hěn 出名 chūmíng ?

    - tại sao trà đen lại nổi tiếng đến vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 喝茶 hēchá , 一边 yībiān 和 hé 战士 zhànshì 们 men 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

  • volume volume

    - 下课 xiàkè 之后 zhīhòu , 我们 wǒmen 去 qù 喝茶 hēchá

    - Sau khi tan học, chúng tôi đi uống trà.

  • volume volume

    - 靠近 kàojìn 沙发 shāfā 的 de 墙角 qiángjiǎo 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 茶几 chájī

    - kế góc tường để bộ ghế sa-lông có bàn trà.

  • volume volume

    - 丽丽 lìlì , 快 kuài 给 gěi 客人 kèrén 沏茶 qīchá

    - Lệ Lệ, mau pha trà cho khách.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 又 yòu 想 xiǎng 喝 hē 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 了 le

    - Hôm nay lại thèm trà sữa trân châu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao