营养费 yíngyǎng fèi
volume volume

Từ hán việt: 【doanh dưỡng phí】

Đọc nhanh: 营养费 (doanh dưỡng phí). Ý nghĩa là: phí bồi dưỡng.

Ý Nghĩa của "营养费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

营养费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phí bồi dưỡng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 营养费

  • volume volume

    - 她 tā 要求 yāoqiú 增加 zēngjiā 抚养费 fǔyǎngfèi

    - Cô ấy yêu cầu tăng phí nuôi dưỡng.

  • volume volume

    - 大米 dàmǐ 面 miàn 很 hěn 有 yǒu 营养 yíngyǎng

    - Bột gạo rất có dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 凤梨 fènglí 有 yǒu 很多 hěnduō 营养 yíngyǎng

    - Dứa có nhiều dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 全世界 quánshìjiè 的 de 营养品 yíngyǎngpǐn

    - Sách là dưỡng chất của cả thế giới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 吃 chī 有 yǒu 营养 yíngyǎng 的 de 食物 shíwù

    - Chúng ta cần ăn thực phẩm dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 地瓜 dìguā 含有 hányǒu 丰富 fēngfù 的 de 营养 yíngyǎng

    - Khoai lang chứa nhiều dưỡng chất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分担 fēndān 了 le 公司 gōngsī 的 de 运营 yùnyíng 费用 fèiyòng

    - Họ chia sẻ chi phí vận hành của công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 关心 guānxīn 孩子 háizi 的 de 营养 yíngyǎng 问题 wèntí

    - Cô ấy rất chú ý về chế độ dinh dưỡng của con mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 营›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dinh , Doanh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBRR (廿月口口)
    • Bảng mã:U+8425
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao