萍饼 píng bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【bình bính】

Đọc nhanh: 萍饼 (bình bính). Ý nghĩa là: bánh bèo.

Ý Nghĩa của "萍饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萍饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh bèo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萍饼

  • volume volume

    - 饼 bǐng 烤糊 kǎohú 啦 la

    - Bánh bị nướng cháy rồi.

  • volume volume

    - 别信 biéxìn 他 tā 画饼 huàbǐng , 都 dōu 是 shì 假话 jiǎhuà

    - Đừng có tin mấy cái bánh vẽ của anh ta, đều là giả.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 投 tóu 掷铁饼 zhìtiěbǐng

    - Anh ấy đang ném đĩa sắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 的 de 烤饼 kǎobǐng

    - Bạn đã cho tôi một cái bánh nướng.

  • volume volume

    - 他 tā 认真 rènzhēn 擀 gǎn 着 zhe 面饼 miànbǐng

    - Anh ấy chăm chỉ cán bột bánh.

  • volume volume

    - 刚出 gāngchū 锅 guō 的 de 饼 bǐng 很 hěn 烫 tàng

    - Bánh mới ra lò rất nóng.

  • volume volume

    - 刚 gāng 烙 lào 好 hǎo 的 de 饼 bǐng 特别 tèbié 香 xiāng

    - Bánh vừa nướng xong đặc biệt thơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 吃 chī 那个 nàgè 烤饼 kǎobǐng 吗 ma

    - Bạn sẽ ăn bánh nướng đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 萍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEMJ (廿水一十)
    • Bảng mã:U+840D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao