Các biến thể (Dị thể) của 萍

  • Cách viết khác

    䓑 苹 蓱 𦭃 𦶊

Ý nghĩa của từ 萍 theo âm hán việt

萍 là gì? 萍 (Bình). Bộ Thảo 艸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨丶丶一一丶ノ一丨). Ý nghĩa là: cây bèo, Bèo. Từ ghép với 萍 : 桑花萍 Bèo hoa dâu, 槐葉萍 Bèo tổ ong, 青萍 Bèo tấm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cây bèo

Từ điển Thiều Chửu

  • Bèo. Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là phù bình 浮萍. Nguyễn Du 阮攸: Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai 浮萍擾擾更堪哀 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thực) Bèo

- 小萍 Bèo cám

- 桑花萍 Bèo hoa dâu

- 槐葉萍 Bèo tổ ong

- 青萍 Bèo tấm.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bèo

- “Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai” 浮萍擾擾更堪哀 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

Từ ghép với 萍