萍饼粉 píng bǐng fěn
volume volume

Từ hán việt: 【bình bính phấn】

Đọc nhanh: 萍饼粉 (bình bính phấn). Ý nghĩa là: bột bánh bèo.

Ý Nghĩa của "萍饼粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萍饼粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột bánh bèo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萍饼粉

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 豆子 dòuzi 磨成 móchéng 粉 fěn

    - Anh ấy xay đậu thành bột.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 破碎 pòsuì 成 chéng 粉末 fěnmò

    - Anh ấy đã nghiền đá thành bột.

  • volume volume

    - 她量 tāliàng 出 chū 一定量 yídìngliàng 的 de 面粉 miànfěn 、 黄油 huángyóu 和 hé 糖 táng , 开始 kāishǐ 拌 bàn 做 zuò 糕饼 gāobǐng

    - Cô ấy đo một lượng nhất định bột mì, bơ và đường, bắt đầu trộn làm bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 超市 chāoshì 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 饼干 bǐnggàn

    - Anh ấy mua một gói bánh quy ở siêu thị.

  • volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 米粉 mǐfěn 做 zuò 饼干 bǐnggàn

    - Tôi đã mua bột gạo để làm bánh quy.

  • volume volume

    - 他 tā 只会 zhǐhuì 画饼 huàbǐng , 从不 cóngbù 兑现 duìxiàn

    - Anh ta chỉ biết vẽ bánh chứ chưa bao giờ thực hiện.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 淀粉 diànfěn 来 lái 做 zuò 饼干 bǐnggàn

    - Cô ấy mua tinh bột để làm bánh quy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家用 jiāyòng 音乐 yīnyuè 和 hé 饼干 bǐnggàn 招待 zhāodài 她 tā

    - Anh ấy chiêu đãi cô ấy bằng âm nhạc và bánh quy tại nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 萍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEMJ (廿水一十)
    • Bảng mã:U+840D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao