菜羹 cài gēng
volume volume

Từ hán việt: 【thái canh】

Đọc nhanh: 菜羹 (thái canh). Ý nghĩa là: món sốt.

Ý Nghĩa của "菜羹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

菜羹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. món sốt

肴,带浓汁的菜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 菜羹

  • volume volume

    - 黄连山 huángliánshān 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 白屈菜 báiqūcài 树 shù

    - Có rất nhiều cây hoàng liên trên núi Hoàng Liên Sơn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 菜 cài 拿 ná 去 qù 晾干 liànggān

    - Họ lấy rau đi hong khô.

  • volume volume

    - 他 tā 为什么 wèishíme 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 蔬菜 shūcài ?

    - Vì sao anh ấy không thích ăn rau?

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 老菜 lǎocài

    - Anh ấy không thích ăn rau củ già.

  • volume volume

    - 他 tā 不吃 bùchī 肉 ròu , 格外 géwài 做 zuò 了 le 素菜 sùcài

    - Anh ấy không ăn thịt, nên làm riêng món chay ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 市场 shìchǎng 买菜 mǎicài 了 le

    - Họ đã đi chợ mua rau rồi.

  • volume volume

    - 除了 chúle 菜肴 càiyáo , 妈妈 māma 肯定 kěndìng 会 huì 做 zuò 上 shàng 一碗 yīwǎn 芒果 mángguǒ 羹 gēng , 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 最爱 zuìài 吃 chī 的 de 甜品 tiánpǐn 了 le

    - Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 做 zuò 了 le 三道 sāndào 菜 cài

    - Hôm nay tôi đã nấu ba món ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+13 nét)
    • Pinyin: Gēng , Láng
    • Âm hán việt: Canh , Lang
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGFTK (廿土火廿大)
    • Bảng mã:U+7FB9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao